Tên Sản Phẩm | Xe Tải Quét đường Khô Và ướt | |||
Kích Thước | 8220x2550x3180 Mm | |||
Tổng Trọng Lượng | 18000 Kg | |||
Cân Nặng | 10800 Kg | |||
Công Suất Tải | 7200 Kg | |||
Bánh Xe | 4500 Mm | |||
Thương Hiệu Khung | Đông Feng | |||
Specification Lốp | 10.00R20 | |||
Số Lượng Lốp Xe | 6 | |||
Loại Nhiên Liệu | Dầu Diesel | |||
Mô Hình động Cơ | B190-33 | |||
Công Suất động Cơ đỉnh Cao | 140 Kw/ 190 Hp | |||
Tốc độ động Cơ | 2500 Vòng / Phút | |||
Mô-men Xoắn Tối đa / Tốc độ động Cơ | 640 Nm Tại 1500 Rpm | |||
Động Cơ Hỗ Trợ | YC140-33 | |||
Khối Lượng Nước Sạch | 3.500 Lít | |||
Khối Lượng Bể Bụi | 7.000 Lít | |||
Áp Suất Sạch | 10 Mpa | |||
Tốc độ Sạch | 3-25 Km / Giờ | |||
Chiều Rộng Sạch | 2,4 Mét | |||
Tấm Quét | Lắp đặt Phía Sau, 2 Bộ, đường Kính 320 Mm | |||
Bơm Nước áp Suất Cao | PINFL PT40 | |||
Bơm Nước áp Suất Cao | 142 L / Phút | |||
Thiết Bị Cabin | Đầu Dò Giám Sát độ Nét Cao ở Bên Trái, Bên Phải, Phía Trước Và Phía Sau, Màn Hình Tinh Thể Lỏng (LCD) | |||
Van Thải Tự động | PINFL VB200 / 150 | |||
Van Lũ Lụt | PINFL VS200-180 | |||
Hệ Thống điều Khiển | Đức STW CPU | |||
Van Thủy Lực | Đài Loan SWH-G02-C4-D2H | |||
Công Suất Làm Sạch Tối đa | 51000 M³/h | |||
Kích Thước Mở Rộng Bàn Chải | ≥400 Mm | |||
Cấu Hình Tiêu Chuẩn | Bàn Chải Quét 2, Vòng Ngoài Cốc Hút 4, 10 Dải Niêm Phong, Dải Niêm Phong Thẻ Bên 1 Mét, Dải Niêm Phong Thẻ Thẳng 9 Mét, Mang 2, ống Hút 1, Vành đai Quạt 5, Vành đai Bơm 3. Da Hút 7 Mét, 2 Khóa Mở, ống Cháy, Vành đai Nước Thải, áp Lực Tay Thanh Bơm, Chìa Khóa Cháy, Súng Cầm Tay, Máy Hút Cầm Tay, ống Hút Cầm Tay 6 Mét, Súng Không Khí Ngắn, ống Khí Nhanh, Một ống Thổi, Hai Cặp Găng Tay | |||
Câu 1: Công ty có sản xuất sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng không?
Đáp án: Có. Với đội ngũ nghiên cứu và phát triển, Thành Lý chuyên thiết kế và sản xuất xe chuyên dụng. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu về thể tích, sơn màu, kích thước, logo, động cơ và cả gầm xe.
Câu 2: Chính sách đảm bảo chất lượng của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là doanh nghiệp được Bộ Công nghiệp và Công nghệ Thông tin Trung Quốc công nhận, đã đạt chứng nhận ISO, CCC, SGS và có đủ tư cách xuất khẩu.
Câu 3: Sản phẩm chính của công ty là gì?
Đáp án: Xe cứu hỏa & xe cấp cứu, xe bồn, xe lạnh, xe vệ sinh môi trường, xe chở rác, xe tưới nước, xe cẩu, xe cứu hộ đường bộ và nhiều loại xe khác. Năng lực sản xuất hàng năm trên 8.000 chiếc.
Câu 4: Quý công ty là xưởng sản xuất hay công ty thương mại?
Đáp án: Thành Lý là nhà sản xuất trực tiếp, không phải trung gian hay đại lý.
Câu 5: Điều khoản thanh toán và giao hàng của công ty là gì?
Đáp án: Thông thường, khách hàng đặt cọc trước 30% bằng chuyển khoản T/T. Chúng tôi áp dụng các điều khoản giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF.
Câu 6: Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đáp án: Từ 10 đến 25 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc, thời gian cụ thể tùy thuộc vào loại sản phẩm và số lượng đơn hàng.
Câu 7: Giá sản phẩm của công ty như thế nào?
Đáp án: Chúng tôi là nhà xưởng trực tiếp nên giá thành rất cạnh tranh. Quý khách có thể đến tham quan công ty, chúng tôi sẽ trao đổi chi tiết về giá!
Câu 8: Công ty có kiểm tra toàn bộ sản phẩm trước khi giao hàng không?
Đáp án: Có, tất cả sản phẩm đều được kiểm tra 100% trước khi xuất xưởng.
Câu 9: Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu?
Đáp án: Xe xuất khẩu được bảo hành 12 tháng, tùy theo từng đơn hàng.
Câu 10: Xe chuyên dụng của công ty có đáp ứng tiêu chuẩn an toàn và quy định khí thải của từng quốc gia/khu vực không?
Đáp án: Có.
Câu 11: Công ty cung cấp những dịch vụ hậu mãi nào?
Đáp án: Chúng tôi cung cấp gói dịch vụ hậu mãi toàn diện, bao gồm phụ tùng miễn phí, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật và tư vấn kỹ thuật trực tuyến.
Câu 12: Công ty có nhận đơn hàng OEM, ODM không?
Đáp án: Có. Chúng tôi hoan nghênh các nhà nhập khẩu và đại lý bán buôn trên thế giới hợp tác kinh doanh OEM, ODM.
Câu 13: Nhà máy đặt ở đâu? Làm sao để đến tham quan?
Đáp án: Nhà máy nằm tại khu Kinh tế - Kỹ thuật Tăng Đô, thành phố Tùy Châu, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc (giao lộ Đường Tinh Quang 1 và Quốc lộ 316). Chúng tôi sẽ đón quý khách tại Sân bay Vũ Hán.

Thẻ nóng: